|

Sản phẩm bồi thường cho những chi phí y tếcơ bản cần thiết do bịốm đau, bệnh tật, thai sản hoặc thương tật thân thểdo tai nạn phải nằm viện hoặc phẫu thuật tại bệnh viện.
Ðối tượng bảo hiểm
Công dân Việt Nam và người nước ngoài sống và làm việc tại Việt Nam từ 01 tuổi đến 65 tuổi và những người trên 65 tuổi đã tham gia loại hình bảo hiểm này liên tục ít nhất từ năm 60 tuổi.
Phạm vi bảo hiểm
Người được bảo hiểm bị ốm đau, bệnh tật, thai sản hoặc thương tật thân thể do tai nạn phải nằm viện hoặc phẫu thuật tại bệnh viện ở Việt Nam hoặc ở nước ngoài (Người được bảo hiểm ra nước ngoài bị rủi ro hoặc gặp rủi ro ở Việt Nam ra nước ngoài điều trị).
Quyền lợi bảo hiểm
|
Trường hợp bảo hiểm
|
Mức chi trả
|
|
Ðối với số tiền bảo hiểm (STBH) phổ cấp từ 01 triệu đồng đến 10 triệu đồng
(Người được bảo hiểm được trợ cấp ngày nằm viện theo quy định không quá 60 ngày/năm)
|
|
Trường hợp nằm viện 10 ngày đầu tiên
|
0,3% STBH/ngày
|
|
Trường hợp nằm viện 20 ngày tiếp theo
|
0,2% STBH/ngày
|
|
Trường hợp nằm viện 30 ngày còn lại.
|
0,15% STBH/ngày
|
|
Chi phí phẫu thuật
|
Theo Bảng tỷ lệ trả tiền phẫu thuật do Bộ Tài chínhban hành.
|
|
Trường hợp chết khi đang nằm viện hoặc phẫu thuật.
|
Trợ cấp mai táng phí 500.000đ/người
|
|
Ðối với số tiền bảo hiểm (STBH) đặc biệt từ trên 10 triệu đến 100 triệu đồng
|
|
Chi phí y tế
|
Toàn bộ chi phí y tế thực tế hợp lý liên quan đến việc điều trị. Người được bảo hiểm còn được trả trợ cấp giảm thu nhập do nằm viện 0,08% STBH/ngày, nhưng số tiền trả cho mỗi ngày nằm viện tối đa không vượt quá các tỷ lệ quy định như trên.
|
|
Chi phí phẫu thuật
|
Toàn bộ chi phí y tế thực tế liên quan đến việc phẫu thuật, song số tiền trả tối đa không vượt quá định mức trong Bảng tỷ lệ trả tiền phẫu thuật do Bộ Tài chính ban hành.
|
|
Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp chết khi đang nằm viện hoặc phẫu thuật
|
- 01 triệu đồng/người đối với STBH từ 10 triệu đến 50 triệu đồng.
- 02 triệu đồng/người đối với STBH từ 50 triệu đến 100 triệu đồng.
|
|
|
|
|
Lưu ý:
·Số tiền bảo hiểm (STBH):
Từ 01 triệu đồng đến 100 triệu đồng tuỳ theo sự lựa chọn của Người tham gia bảo hiểm.
·Phí bảo hiểm:
- Bằng STBH x Tỷ lệ (%) phí bảo hiểm
- Tỷ lệ phí phụ thuộc vào độ tuổi của Người tham gia bảo hiểm, số lượng Người tham gia bảo hiểm trong một hợp đồng.
Loại trừ
Bảo Việt không chịu trách nhiệm trong những trờng hợp sau đây:
·Điều dưỡng, an dưỡng.
·Nằm viện để kiểm tra sức khoẻ hoặc khám giám định y khoa mà không liên quan tới việc điều trị bệnh tật hoặc thương tật.
·Điều trị hoặc phẫu thuật các bệnh bẩm sinh, những thương tật và chỉ định phẫu thuật có từ trước ngày bắt đầu bảo hiểm.
·Điều trị hoặc phẫu thuật theo yêu cầu của người được bảo hiểm mà không liên quan tới điều kiện điều trị và phẫu thuật bình thường do ngành y tế quy định.
·Tạo hình thẩm mỹ, chỉnh hình, phục hồi chức năng, làm chân, tay giả, mắt giả, răng giả.
·Kế hoạch hoá sinh đẻ.
·Những bệnh đặc biệt và bệnh có sãn trong năm đầu tiên (12 tháng) được bảo hiểm kể từ ngày bắt đâù bảo hiểm.
·Người được bảo hiểm mắc các bệnh tâm thần, phong, giang mai, lậu, AIDS, sốt rét và bệnh nghề nghiệp.
·Rủi ro xẩy ra do người được bảo hiểm
·Cố ý vi phạm pháp luật, tự gây thương tích, tự tử.
·Say rượu, sử dụng ma túy.
·Chiến tranh.
Những thông tin trong trang này chỉ mang tính chất giới thiệu chung. Để biết thêm chi tiết cụ thể xin xem các điều khoản và điều kiện trong hợp đồng chính thức. |