|

Chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế
------------------------------------
Ban hành kèm theo Quyết định số 092/2005/QĐ/TGĐ
ngày 04/02/2005 của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam
MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA TRONG ĐƠN BẢO HIỂM
1. “Người được bảo hiểm”là người có tên trong Giấy yêu cầu bảo hiểm, được Bảo hiểm Việt nam cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm và hiệu lực bảo hiểm đã được xác nhận.
2. "Bảo hiểm Việt Nam" là Công ty Bảo hiểm có nghĩa vụ chi trả hoặc bồi thường các chi phí bảo hiểm thuộc phạm vi của Chương trình bảo hiểm này cho Người được bảo hiểm.
3. "Công ty cứu trợ khẩn cấp" là Công ty cứu trợ quốc tế SOS, được thành lập theo luật Singapore và có trụ sở chính tại 331 đường North Bridge, tầng 17, toà nhà Odeon, Singapore 188720.
4. “Thành viên trong gia đình" là vợ/chồng hợp pháp của Người được bảo hiểm, con (con đẻ hoặc con nuôi), anh chị em ruột, anh chị em dâu/rể, bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ/chồng, ông bà, cháu, người bảo hộ hợp pháp, bố mẹ dượng hay con ghẻ.
5. " Nước xuất hành" là nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Nước xuất hành và Nước cư trú sẽ có cùng nghĩa và có thể sử dụng thay thế lẫn nhau.
6. “Quê Hương” là nơi Người được bảo hiểm được sinh ra và/hoặc có tư cách công dân.
7. " Đơn bảo hiểm " bao gồm Giấy yêu cầu, Giấy chứng nhận bảo hiểm, Bản Phụ lục và bất kỳ sửa đổi bổ sung nào đã được Bảo hiểm Việt nam chấp thuận.
8. "Thời hạn bảo hiểm" là thời hạn được ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm.
9. "Bệnh viện" là bất kỳ cơ sở y tế nào được cấp giấy phép để tiến hành điều trị y tế hay phẫu thuật hợp pháp, được xây dựng tại nước sở tại và hoạt động chính của cơ sở đó không phải là hoạt động của Bệnh xá, nơi Điều trị suối khoáng hay Điều trị xông hơi, Trung tâm cai nghiện rượu, ma tuý, Viện điều dưỡng, Phòng khám hay Nhà dưỡng lão. Việc tiến hành điều trị phải được theo dõi liên tục của một hay nhiều bác sỹ.
10. " Bác sỹ điều trị/bác sỹ phẫu thuật" là một cá nhân có bằng cấp và được cấp phép và đăng ký kinh doanh điều trị/phẫu thuật theo Luật pháp và quy định của nhà nước sở tại.
11. "Chuyên gia" là bác sỹ chuyên về một lĩnh vực y tế cụ thể.
12. "Tai nạn" là sự kiện bất ngờ hay không lường trước, gây ra bởi một lực từ bên ngoài, mạnh và có thể nhìn thấy được, tác động lên cơ thể Người được bảo hiểm trong thời hạn bảo hiểm, dẫn đến thương tật thân thể cho Người được bảo hiểm và xảy ra ngoài sự kiểm soát của Người được bảo hiểm.
13. "ốm đau"là tình trạng sức khoẻ không bình thường do tác động của bệnh lý và cần có sự điều trị của bác sỹ, chuyên gia y tế hoặc bác sỹ phẫu thuật.
14. " Tình trạng khẩn cấp" là tình trạng sức khoẻ của Người được bảo hiểm thay đổi đột ngột, ngẫu nhiên phải có sự can thiệp điều trị y tế cấp cứu hoặc phẫu thuật để tránh đe doạ đến tính mạng.
15. "Tàn tật" là ốm đau hay thương tật, và bất kỳ triệu chứng, di chứng hay biến chứng nào của nó. Trong trường hợp là một thương tật thì nó bao gồm tất cả thương tật phát sinh từ cùng một sự kiện hay một loạt các sự kiện kế tiếp nhau.
16. "Thương tật" là thương tật thân thể (loại trừ các loại bệnh tâm thần) phát sinh toàn bộ và duy nhất từ một tai nạn, độc lập với tất cả những nguyên nhân khác (i) trực tiếp dẫn đến chết trong vòng 12 tháng ( lịch dương) kể từ ngày tai nạn, hoặc (II) cần thiết phải có điều trị y tế và/hoặc phẫu thuật.
17. "Thương tật toàn bộ vĩnh viễn" là việc mất hoàn toàn khả năng làm công việc thường làm hoặc bị mất hoàn toàn khả năng lao động trong vòng 52 tuần liên tục và sau khi kết thúc thời hạn này không có hy vọng sức khoẻ được cải thiện.
18. " Thương tật hay ốm đau trầm trọng" Là khi Người được bảo hiểm cần có phác đồ điều trị của một Bác sỹ và theo ý kiến của Bác sỹ thì tình trạng bệnh tật của Người được bảo hiểm lúc đó có thể nguy hại tới tính mạng và không phù hợp với chuyến đi hoặc không thể tiếp tục lịch trình đã đặt ra. “Thương tật ốm đau trầm trọng" áp dụng cho các Thành viên trong Gia đình của Người được bảo hiểm sẽ là một bệnh tật hoặc thương tật đã được một Bác sỹ chứng nhận là nguy hại tới tính mạng và dẫn tới việc Người được bảo hiểm trì hoãn hoặc bị huỷ bỏ chuyến đi.
19. "Bệnh có sẵn"là tình trạng sức khoẻ của Người được bảo hiểm đã được chẩn đoán mắc bệnh; hoặc đã xuất hiện triệu chứng mà thông thường cần phải đi khám, điều trị; hoặc do có tình trạng đó mà chuyên gia y tế đã khuyên là người được bảo hiểm nên điều trị, bất kể người được bảo hiểm đã thực hiện điều trị hay chưa, xảy ra vào bất kỳ thời gian nào trong vòng 12 tháng trước ngày tham gia bảo hiểm.
20. " Mất một chi" là tình trạng bị cắt rời một cánh tay tại vị trí từ cổ tay trở lên hay một cẳng chân tại vị trí từ mắt cá chân trở lên.
21. "Mất mắt" là mù toàn bộ hay mất khả năng nhìn vĩnh viễn của mắt.
22. "Thuốc và dược phẩm" là thuốc hay dược phẩm do một bác sỹ kê đơn và được điều trị cụ thể cho thương tật hay ốm đau/bệnh tật.
23. " Đôi hoặc bộ" là tài sản hoặc vật dụng có hai hay nhiều hạng mục.Việc đánh giá mất hay tổn thất đối với các hạng mục này sẽ được tính theo tỷ lệ hợp lý và tương ứng với giá trị của đôi hoặc bộ, đồng thời không được hiểu là tổn thất toàn bộ của bộ tài sản đó.
24. "Hành lý cá nhân" là những đồ dùng thuộc sở hữu cá nhân thường được Người được bảo hiểm mang theo người.
25. “Hành động khủng bố” là một hành động hay sự đe doạ bằng bạo lực hoặc hành động gây tổn hại đến cuộc sống của con người, tài sản vô hình hoặc hữu hình hay cơ sở hạ tầng mà có ý định hay mục đích ép buộc chính phủ hay đặt dân chúng trong tình trạng sợ hãi.
I - BẢNG TÓM TẮT QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
Đơn vị: USD/EUR
|
QUYỀN LỢI
|
MIÊU TẢ QUYỀN LỢI
|
GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM
|
|
|
|
HẠNG A
|
HẠNG B
|
HẠNG C
|
|
1. Vận chuyển khẩn cấp
|
Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
|
2. Hồi hương
|
Đưa Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương khi Bảo hiểm Việt Nam và Công ty cứu trợ thấy đó là cần thiết
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
|
3. Dịch vụ hỗ trợ du lịch
|
a. Thông tin trước chuyến đi.
b. Thông tin về đại sứ quán.
c. Những vấn đề dịch thuật.
d. Những vấn đề về pháp luật.
e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
|
4. Chôn cất và Mai táng
|
Vận chuyển xác của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương hoặc thu xếp chôn cất tại nước sở tại.
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
Toàn bộ
|
|
5. Chi phí Y tế
|
a. Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X. quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định.
b. Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi do bác sỹ chỉ định.
c. Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định.
d. Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính.
e. Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị.
f. Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật)
|
30.000
|
50.000
|
70.000
|
|
6. Tai nạn Cá nhân
|
Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 66 đến 80 tuổi).
|
30.000
|
50.000
|
70.000
|
|
7. Thăm thân
|
Một vé khứ hồi loại thường cho một người thân trong gia đình sang thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở nước ngoài.
|
3.500
|
5.000
|
7.000
|
|
8. Hồi hương trẻ em
|
Chi phí ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng và một vé loại thường đưa trẻ đó về Việt nam hoặc Quê hương.
|
3.500
|
5.000
|
7.000
|
|
9. Bảo lãnh viện phí
|
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá USD 2.500
|
|
|
|
|
10. Cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến đi
|
Bồi thường tiền đặt cọc bị mất và chi phí đi lại tăng lên do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, Người được bảo hiểm phải ra làm chứng, triệu tập hầu toà, hoặc cách ly kiểm dịch
|
4.500
|
5.000
|
7.000
|
|
11. Bổ sung Chi phí ăn ở đi lại
|
Một vé máy bay hạng thường cho một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm về Việt nam. Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm phát sinh thêm do Người được bảo hiểm phải ở lại điều trị ốm đau bệnh tật.
|
2.500
|
3.500
|
5.000
|
|
12. Mất Giấy tờ thông hành
|
Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ. Giới hạn chi phí một ngày là 10% Giới hạn trách nhiệm của mỗi Hạng.
|
1.500
|
3.000
|
5.000
|
|
13. Hành lý và Tư trang
|
Mất, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, ăn cắp, trộm hay hãng vận chuyển vận chuyển nhầm. Tối đa mỗi hạng mục là USD250 và USD500 một đôi hoặc bộ.
|
1.000
|
2.000
|
3.000
|
|
14. Nhận hành lý chậm
|
Chi phí mua vật dụng vệ sinh thiết yếu và quần áo tối đa USD65 một mục khi hành lý bị thất lạc ít nhất 12 tiếng liên tục kể từ khi tới đích.
|
125
|
250
|
500
|
|
15. Chuyền đi bị trì hoãn
|
USD25 khi chuyến đi bị trì hoãn 12 tiếng liên tục do thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông và lỗi máy móc kỹ thuật của phương tiện giao thông tối đa USD125, nếu cần thiết phải thay đổi tuyến đi USD500.
|
|
|
|
II - PHÍ BẢO HIỂM
1. Biểu phí cá nhân
Đơn vị: USD/EUR
|
THỜI HẠN BẢO HIỂM
|
HẠNG A
|
HẠNG B
|
HẠNG C
|
|
Đến 3 ngày
|
16.40
|
18.86
|
21.32
|
|
Đến 5 ngày
|
20.50
|
23.58
|
26.65
|
|
Đến 8 ngày
|
22.21
|
25.54
|
28.87
|
|
Đến 15 ngày
|
28.80
|
33.12
|
37.44
|
|
Đến 24 ngày
|
31.50
|
36.23
|
40.95
|
|
Đến 31 ngày
|
38.70
|
44.51
|
50.31
|
|
Đến 45 ngày
|
53.10
|
61.07
|
69.03
|
|
Đến 60 ngày
|
69.30
|
79.70
|
90.09
|
|
Đến 90 ngày
|
99.00
|
113.85
|
128.70
|
|
Đến 120 ngày
|
128.70
|
148.01
|
167.31
|
|
Đến 150 ngày
|
157.50
|
181.13
|
204.75
|
|
Đến 180 ngày
|
188.10
|
216.32
|
244.53
|
2. Biểu phí gia đình (Chồng, vợ và /hoặc con dưới 18 tuổi)
Đơn vị: USD/EUR
|
THỜI HẠN BẢO HIỂM
|
HẠNG A
|
HẠNG B
|
HẠNG C
|
|
Đến 3 ngày
|
32.80
|
37.73
|
42.64
|
|
Đến 5 ngày
|
41.00
|
47.16
|
53.30
|
|
Đến 8 ngày
|
44.42
|
51.08
|
57.74
|
|
Đến 15 ngày
|
57.60
|
66.24
|
74.88
|
|
Đến 24 ngày
|
63.00
|
72.46
|
81.90
|
|
Đến 31 ngày
|
77.40
|
89.02
|
100.62
|
|
Đến 45 ngày
|
106.20
|
122.14
|
138.06
|
|
Đến 60 ngày
|
138.60
|
159.40
|
180.18
|
|
Đến 90 ngày
|
198.00
|
227.70
|
257.40
|
|
Đến 120 ngày
|
257.40
|
296.02
|
334.62
|
|
Đến 150 ngày
|
315.00
|
362.26
|
409.50
|
|
Đến 180 ngày
|
376.20
|
432.64
|
489.06
|
Liên hệ tư vấn và bán bảo hiểm: 0949.013.668 - 0985.470.146

Liên hệ mua Vé máy bay tại đây!
______________________________________________________________
|
Comments
Trả lời: Mua bảo hiểm du lịch quốc tế là 1 trong những yêu cầu bắt buộc của Đại sứ quán trước khi cấp visa cho khách du lịch hay công tác. Thời hạn bảo hiểm tối thiểu sẽ bằng thời hạn của visa. Mức trách nhiệm bồi thường phải từ 30.000 USD (hoặc Euro) trở lên. Mức phí tùy thuộc vào thời hạn bảo hiểm. Chị Thu vui lòng tham khảo biểu phí trên website, muc bảo hiểm du lịch quốc tế. Cảm ơn chị!